Click to enlarge

Thuốc Alvesin 40 Berlin - Dung dịch tiêm truyền phòng và điều trị các tình trạng thiếu protein

Đánh giá sản phẩm
4.5/5
1 Lượt xem
Giá bán: Liên Hệ
Freeship đơn hàng trên 500.000đ
Cam kết sách chính hãng
Giao hàng 1-2 giờ một số quận khu vực nội thành Hà Nội (T2-T7)

Gợi ý cho bạn

Thông tin tổng quan

Thông số sản phẩm

Thương hiệu:
Model Number:

Mô tả chi tiết

Hiểu về vấn đề thiếu protein, suy dinh dưỡng, mất cân bằng điện giải

Các bệnh lý gây ra tình trạng thiếu protein, suy dinh dưỡng và mất cân bằng điện giải thường xuất hiện sau phẫu thuật, xuất huyết hoặc bỏng nặng. Việc nhận biết các dấu hiệu của những tình trạng này là vô cùng quan trọng:

Thiếuprotein:

  • Triệuchứng: Mệt mỏi, giảm khối lượng cơ bắp, chậm phục hồi sau chấn thương hoặc phẫu thuật.
  • Nguyênnhân: Chế độ ăn thiếu protein, cơ thể không hấp thụ đủ dưỡng chất, nhu cầu protein tăng cao do chấn thương hoặc bệnh lý.

Suydinhdưỡng:

  • Triệuchứng:Cơthểgầyyếu,dakhô,tócrụng,giảmkhángthể,dễbịnhiễmtrùng.
  • Nguyênnhân:Thiếuhụtcácdưỡngchấtcầnthiết,đặcbiệtlàproteinvàcácvitamin.

Mấtcânbằngđiệngiải:

  • Triệuchứng:Mệtmỏi,chuộtrút,timđậpnhanh,khóthở.
  • Nguyênnhân:Tiêuchảy,nônmửa,mấtnướcdosốtcaohoặccácbệnhlývềthận.

Ảnhhưởngcủabệnhlý

Nhữngtìnhtrạngbệnhlýnàycóthểảnhhưởngnghiêmtrọngđếnsứckhỏevàchấtlượngcuộcsốngcủangườibệnh:

  • Suy giảm sức khỏe, thiếu năng lượng và gây khó khăn trong sinh hoạt hàng ngày.
  • Dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng như rối loạn điện giải, chức năng tim và cơ suy yếu, chậm phục hồi sau chấn thương hoặc phẫu thuật.
  • Gia tăng nguy cơ nhiễm trùng do suy dinh dưỡng và thiếu protein.

Phòngngừa:

  • Chếđộănuốnghợplý:Đảmbảocungcấpđủproteinvàcácdưỡngchấtthiếtyếutừthựcphẩmhàngngày.
  • Vệsinhcánhân:Duytrìvệsinhcánhântốtđểngănngừanhiễmtrùng.
  • Kiểmtrasứckhỏeđịnhkỳ: Theo dõi các chỉ số sức khỏe để phát hiện sớm các dấu hiệu bất thường và can thiệp kịp thời.

Thành phần của Alvesin 40 250ml

Thông tin thành phần

Hàm lượng

Amino acids

20

Nitrogen

3.15

Liều dùng - cách dùng của Alvesin 40 250ml

Cách dùng: Alvesin 40 được dùng theo đường truyền tĩnh mạch nhỏ giọt liên tục, nên truyền nhỏ giọt chậm.

Liều dùng:

  • Người lớn: 0,6 đến 1 g amino acid (tương đương 25 ml Alvesin 40/kg cân nặng/ngày). Trong trường hợp dị hóa, liều dùng có thể tăng lên 1,3 đến 2,0 g amino acid (tương đương 50 ml Alvesin 40/kg cân nặng/ngày).
  • Trẻ em trên 2 tuổi và thiếu niên: 1 - 2 g acid amin (tối đa 50 ml Alvesin 40/kg cân nặng/ngày).
  • Trường hợp suy gan và suy thận: 1,2 - 2,0 g acid amin (lên tới 50 ml Alvesin 40/kg cân nặng/ngày).

Thời gian dùng thuốc: Thời gian sử dụng Alvesin 40 có thể kéo dài cho đến khi có thể chuyển sang nuôi dưỡng qua đường tiêu hóa hoặc qua đường miệng. Khuyến cáo nên dùng đường truyền tĩnh mạch trung tâm khi sử dụng kéo dài.

Quá liều

  • Triệu chứng quá liều: Truyền quá nhanh có thể gây buồn nôn, nôn, lạnh run, ngộ độc amino acid, thừa nước, rối loạn điện giải. Tăng kali máu có thể gây yếu cơ, rối loạn chức năng tim mạch.
  • Xử lý quá liều: Ngừngtruyềnngaylậptức.Dùnglợitiểuthẩmthấuvàtheodõichặtchẽ.

Chỉ định của Alvesin 40 250ml

Alvesin40đượcchỉđịnhsửdụngtrongcáctrườnghợp:

  • Phòng ngừa và điều trị tình trạng thiếu protein và cung cấp dịch (sau phẫu thuật, xuất huyết, bỏng)
  • Bù đắp tình trạng thiếu protein do nhu cầu protein tăng, tiêu thụ protein tăng hoặc rối loạn cung cấp protein trong quá trình tiêu hóa, hấp thu hoặc thải trừ

Đối tượng sử dụng

  • Người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh

Khuyến cáo

Tác dụng phụ:

  • Không phổ biến:Buồnnôn,nôn,nhứcđầu,lạnhrun,sốt.
  • Hiếmgặp:Kíchứngthànhtĩnhmạchnếutruyềnquánhanh.

Tương tác thuốc/thức ăn:

  • Alvesin 40 Berlin có thể tương tác với các thuốc khác, đặc biệt là các thuốc điều trị bệnh tim mạch, thuốc lợi tiểu, và các thuốc điều trị bệnh gan.
  • Thận trọng khi dùng cùng các thuốc khác có thể ảnh hưởng đến sự hấp thu và chuyển hóa của các thành phần trong Alvesin 40 Berlin.

Chống chỉ định

Chống chỉ định:

  • Dịứng(quámẫn)vớibấtkỳaminoacidnàohoặccácthànhphầnkháctrongdịchtruyền.
  • Rốiloạnchuyểnhóaaminoacidditruyền.
  • Suytuầnhoànnặng,đedọatínhmạng(vídụ:sốc).
  • Thiếuoxy.
  • Toanchuyểnhóa.
  • Bệnhgantiếntriển.
  • Suythậnnặngkhôngđượcđiềutrịlọcmáuhaythẩmphânphúcmạc.
  • Nồngđộcaobấtthườngcủacácthànhphầnđiệngiảitrongmáubệnhnhân.
  • Tăngkalimáu.
  • Chấnthươngđầucấp.
  • Ngộđộcmethanol.
  • Trẻemdưới2tuổi.
  • Suytimmấtbù.
  • Phùphổicấp.
  • Thừanước.

Thận trọng/Đối tượng đặc biệt:

  • Cần lưu ý cân bằng nước – điện giải, đường máu và cân bằng kiềm – toan, cần kiểm soát thường xuyên protein huyết thanh, chức năng thận và chức năng gan.
  • Thậntrọngkhiáplựcthẩmthấumáutăng.
  • Bệnhnhânsuytimcầncẩntrọngkhitruyềnlượngdịchlớn.
  • Không pha chung dịch truyền đạm chứa các amino acid với các thuốc khác do nguy cơ nhiễm khuẩn và tính tương kỵ.
  • Alvesin40chứaphenylalaninevàcóthểcóhạichobệnhnhântiểuphenylketon.
  • Kiểmtrahàngngàyvịtríốngthông(catheter)vềdấuhiệuviêmhoặcnhiễmtrùng.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp

Nhà sản xuất

Công ty Berlin - Chemie AG - Đức
Chi tiết sản phẩm
  • 1. Giới thiệu

  • 2. Thành phần

  • 3. Liều dùng - cách dùng

  • 4. Chỉ định

  • 5. Đối tượng sử dụng

  • 6. Khuyến cáo

  • 7. Chống chỉ định

  • 8. Bảo quản

  • 9. Nhà sản xuất

  • 10. Đánh giá

HỒ SƠ CÔNG TY

Tên công ty:
Mã số thuế:
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:

Nhận miễn phí báo giá từ nhiều nhà bán hàng

  • Cho chúng tôi biết
    Bạn cần gì

  • Nhận báo giá
    từ người bán hàng

  • Thỏa thuận
    để chốt giao dịch

Để Lại Yêu Cầu Của Bạn

Sản phẩm cùng nhà cung cấp